流轉真如

lưu chuyển chân như

Hán Việt: lưu chuyển chân như

Tổng quan

(術語)七真如之一。流轉於生死界之一切有情實性也。眾生雖流轉生死而其實性則真實如常,不動不改也。唯識論八曰:「流轉真如,謂有為法流轉實性。」☸

Cấu tạo: 流 (lưu) + 转 (chuyển) + 真 (chân) + 如 (như)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)七真如之一。流轉於生死界之一切有情實性也。眾生雖流轉生死而其實性則真實如常,不動不改也。唯識論八曰:「流轉真如,謂有為法流轉實性。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

流轉還滅 · 真如一實 · 真如三昧 · 真如不變 · 真如內薰 · 真如實相 · 真如法身 · 真如禪院