號召力

hào zhào lìhào triệu lực

Hán Việt: hào triệu lực · Pinyin: hào zhào lì

Tổng quan

có sức mạnh tập hợp người ủng hộ

新华 · Tân Hoa Đại lục

號召群眾的能力。如:「里長很具號召力,每次總能邀到不少里民一同到慈善機構當義工。」

Cấu tạo: 號 (hào) + 召 (triệu) + 力 (lực)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khả năng kêu gọi
  • Tần suất từ có sức mạnh tập hợp người ủng hộ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 號召群眾的能力。如:「里長很具號召力,每次總能邀到不少里民一同到慈善機構當義工。」

Eng

  • Cihui to have the power to rally supporters
  • Tần suất từ to have the power to rally supporters

Từ liên quan

Gần nghĩa

號召 · 号召书