螞蟻上樹

mǎ yǐ shàng shùmã nghĩ thượng thụ

Hán Việt: mã nghĩ thượng thụ · Pinyin: mǎ yǐ shàng shù

Tổng quan

"kiến bò lên cây", một món Tứ Xuyên làm từ bún tàu 粉絲

新华 · Tân Hoa Đại lục

一種菜餚。以冬粉、碎肉、蒜屑及調味料調合烹製而成。

Cấu tạo: 螞 (mã) + 蟻 (nghĩ) + 上 (thượng) + 樹 (thụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 粉丝 và thịt băm (được gọi như vậy vì các mảnh thịt bám vào sợi bún trông như kiến trên cành cây)
  • Cihui (tư thế quan hệ) nam đứng, nữ bám vào thân trên của nam
  • Cihui (mát xa kích thích) liếm toàn thân
  • Tần suất từ "kiến bò lên cây", một món Tứ Xuyên làm từ bún tàu 粉絲, 粉丝[fěn sī] và thịt băm (được gọi như vậy vì các mảnh thịt bám vào sợi bún trông như kiến trên cành cây) , (tư thế quan hệ) nam đứng, nữ bám vào thân trên của nam , (mát xa kích thích) liếm toàn thân
  • Biên soạn a Beijing dish of spicy ground beef sauce poured over deep-fried bean curd skin

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種菜餚。以冬粉、碎肉、蒜屑及調味料調合烹製而成。

Eng

  • Cihui 螞蟻上樹 ǎyǐshàngshù n. a Beijing dish of spicy ground beef sauce poured over deep-fried bean curd skin
  • Tần suất từ n. a Beijing dish of spicy ground beef sauce poured over deep-fried bean curd skin

Đức

  • Handedict Glasnudeln mit Hackfleisch (= 肉末粉丝) (S, Ess)

Từ liên quan

Gần nghĩa

蚂蚁缘槐 · 上树拔梯 · 螞蟻金服 · 螞蟻啃骨 · 蚂蚁搬泰山 · 蚂蚁啃骨头 · 螞蟻包 · 螞蟻窩