護理學

hù lǐ xuéhộ lí học

Hán Việt: hộ lí học · Pinyin: hù lǐ xué

Tổng quan

ngành điều dưỡng

新华 · Tân Hoa Đại lục

研究维护人的身心健康、预防疾病、在生老病死各个阶段中配合医疗进行护理、指导康复、慰藉病人的一门学科。

Cấu tạo: 護 (hộ) + 理 (lí) + 學 (học)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 điều dưỡng
  • Google Alex v6 ngành điều dưỡng
  • Tần suất từ ngành điều dưỡng
  • Biên soạn nursing

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 研究维护人的身心健康、预防疾病、在生老病死各个阶段中配合医疗进行护理、指导康复、慰藉病人的一门学科。

Eng

  • Cihui nursing
  • Tần suất từ n. nursing

Đức

  • Handedict Krankenpflege (S, Med)

Từ liên quan

Gần nghĩa

護理師 · 理學家 · 護理 · 护理人员 · 理學 · 理學碩士 · 护理人 · 护理员