过时的

quá thì đích

Hán Việt: quá thì đích

Tổng quan

cổ, cổ xưa, cũ kỹ, không hợp thời cổ, cổ xưa; theo lối cổ, theo kiểu cổ, lỗi thời, không hợp thời, đồ cổ, tác phẩm mỹ thuật cổ, (the antique) phong cách nghệ thuật cổ đề nghị, lỗi thời, cũ kỹ, không h

Cấu tạo: 過 (quá) + 時 (thì) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ cổ, cổ xưa, cũ kỹ, không hợp thời cổ, cổ xưa; theo lối cổ, theo kiểu cổ, lỗi thời, không hợp thời, đồ cổ, tác phẩm mỹ thuật cổ, (the antique) phong cách nghệ thuật cổ đề nghị, lỗi thời, cũ kỹ, không hợp thời chết (người, vật, cây cối), tắt, tắt ngấm, chết, không hoạt động; không sinh sản; hết hiệu lực; không dùng được nữa, tê cóng, tê bại, tê liệt, xỉn, không bóng (màu, vàng...); đục, không vang (âm thanh...), không màng đến, không biết đến, chai điếng, điếc đặc không chịu nghe, thình lình, hoàn toàn, (điện học) không có thế hiệu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) ngu xuẩn, đần độn, đã chết và…

Từ liên quan

Gần nghĩa

过时的人 · 过时 · 过时不候 · 过时的事物 · 过时的观念 · 过时货 · 过时了 · 过时光