传送器

chuán sòng qìtruyện tống khí

Hán Việt: truyện tống khí · Pinyin: chuán sòng qì

Tổng quan

sự chuyên chở, sự vận tải, phương tiện đi lại, phương tiện vận chuyển, tàu chở quân ((cũng) troop,transport), sự cảm kích mạnh mẽ; mối xúc cảm mãnh liệt, (pháp lý) người bị đầy, người bị tội phát vãng

Cấu tạo: 傳 (truyện) + 送 (tống) + 器 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bộ truyền
  • Google Alex v6 máy truyền
  • Tần suất từ sự chuyên chở, sự vận tải, phương tiện đi lại, phương tiện vận chuyển, tàu chở quân ((cũng) troop,transport), sự cảm kích mạnh mẽ; mối xúc cảm mãnh liệt, (pháp lý) người bị đầy, người bị tội phát vãng, chuyên chở, vận tải, gây xúc cảm mạnh, (pháp lý) đày; kết tội phát vãng

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi transport

Eng

  • Tần suất từ transport

Đức

  • Handedict Förderband

Từ liên quan

Gần nghĩa

传送带 · 传送的 · 传送 · 传送服务 · 传送了 · 传送机 · 传送率 · 传送辊