十一種稠林

thập nhất chủng trù lâm

Hán Việt: thập nhất chủng trù lâm

Tổng quan

(譬喻)十地中第九善慧地之菩薩知眾生十一種之稠林:一眾生心之稠林。(中略)煩惱,業,根,解,性,樂欲,隨眠,受生,習氣相續,三聚差別之稠林。☸

Cấu tạo: 十 (thập) + 一 (nhất) + 种 (chủng) + 稠 (trù) + 林 (lâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (譬喻)十地中第九善慧地之菩薩知眾生十一種之稠林:一眾生心之稠林。(中略)煩惱,業,根,解,性,樂欲,隨眠,受生,習氣相續,三聚差別之稠林。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

十一徧行惑 · 十一種不還 · 十一面真言 · 十一面觀音 · 十一切處 · 十一徧使 · 十一想經 · 十一月份