千里之路,不可直以绳

qiān lǐ zhī lù,bù kě zhí yǐ shéng

Pinyin: qiān lǐ zhī lù,bù kě zhí yǐ shéng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

千里长的路,不能够要求它像绳子一样直。形容人和事物各有不同,有优点也有缺点,不能用一个标准来衡量。

Cấu tạo: 千 (thiên) + 里 (lí) + 之 (chi) + 路 (lộ) + , + 不 (bất) + 可 (khả) + 直 (trực) + 以 (dĩ) + 繩 (thằng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 千里长的路,不能够要求它像绳子一样直。形容人和事物各有不同,有优点也有缺点,不能用一个标准来衡量。

Từ liên quan

Gần nghĩa

千里之堤,溃于蚁穴 · 千里之堤,毁于蚁穴 · 千里之行,始于足下 · 千里送鹅毛,礼轻情意重 · 千里之堤,潰於蟻穴 · 千里之行,始於足下 · 千里送鹅毛,礼轻人意重 · 千里马常有,而伯乐不常有