國外

guó wàiquốc ngoại

Hán Việt: quốc ngoại · Pinyin: guó wài

Tổng quan

quốc ngoại: nước ngoài

新华 · Tân Hoa Đại lục

本國以外的地區。如:「他自國外考察回來後,對處理事務有很多新的看法。」

Cấu tạo: 國 (quốc) + 外 (ngoại)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 國外 uówài* p.w. overseas; external; abroad

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本國以外的地區。如:「他自國外考察回來後,對處理事務有很多新的看法。」

Eng

  • JMdict outside the country
  • JMdict abroad
  • Cihui abroad; external (affairs); overseas; foreign

Đức

  • Handedict ausländisch (Adj), außerhalb des Landes

ja

  • JMdict 国外(こくがい)

other

  • Nguồn khác Ở ngoài nước. Ở nước ngoài

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

国内