實在論

shí zài lùnthật tại luận

Hán Việt: thật tại luận · Pinyin: shí zài lùn

Tổng quan

LUẬN thực tại luận; thuyết duy thực

新华 · Tân Hoa Đại lục

哲學上的一種學說,主張外在的事物與關係是客觀獨立存在的,不依托主觀的認識能力而存有,且認為一般的概念是真實存在與永恆的。

Cấu tạo: 實 (thật) + 在 (tại) + 論 (luận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thực tại luận: thuyết duy thực
  • Tần suất từ chủ nghĩa hiện thực, (triết học) thuyết duy thực; thuyết duy thực
  • Biên soạn 實在論 hízàilùn n. <phil.> realism

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 哲學上的一種學說,主張外在的事物與關係是客觀獨立存在的,不依托主觀的認識能力而存有,且認為一般的概念是真實存在與永恆的。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi realism

Eng

  • Cihui 實在論 hízàilùn n. <phil.> realism
  • Tần suất từ 實在論 hízàilùn n. <phil.> realism

Đức

  • Handedict Realismus (S, Philos)

Từ liên quan

Gần nghĩa

实在性 · 实在的 · 實在 · 实在论的 · 实在论者 · 实在地 · 实在太 · 实在很