崇拜者

chóng bài zhěsùng bái giả

Hán Việt: sùng bái giả · Pinyin: chóng bài zhě

Tổng quan

người sùng bái

Cấu tạo: 崇 (sùng) + 拜 (bái) + 者 (giả)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người sùng bái
  • Tần suất từ người hâm mộ, người yêu chuộng, người yêu, (thơ ca) người tôn sùng, người sùng bái, người tôn thờ phần nghi lễ trong tôn giáo, việc thờ cúng người sùng bái thần tượng, người chiêm ngưỡng, người sùng bái, người tôn sùng (vật gì hay người nào) người tôn kính xem votary người tôn thờ; người sùng tín, kẻ sùng đạo, người sốt sắng, người nhiệt tâm, người hâm mộ, người ham thích (mỹ thuật, thể thao...) người thờ cúng, người tôn sùng, người sùng bái (tôn giáo) người thờ cúng, người tôn sùng, người sùng bái; người sùng bái; sùng bái giả: người sùng bái
  • Biên soạn 崇拜者 hóngbàizhě n. worshipper M:²wèi

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi adorer

Eng

  • Cihui worshipper
  • Tần suất từ 崇拜者 hóngbàizhě n. worshipper M:²wèi

Đức

  • Handedict Anbeter, Adorant

Từ liên quan

Gần nghĩa

崇拜物 · 崇拜的 · 崇拜着 · 崇拜 · 崇拜仪式 · 崇拜偶像 · 崇拜邪神 · 崇拜鬼神