望远行

wàng yuǎn xíngvọng viễn hành

Hán Việt: vọng viễn hành · Pinyin: wàng yuǎn xíng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.词牌名。原为唐教坊曲名。双调。令词始自韦庄﹐慢词始自柳永﹐字句迥异。令词五十三字﹐前段四句四平韵﹐后段五句四平韵; 慢词一百七字﹐前段十句四仄韵﹐后段十一句六仄韵。参阅《词谱》卷十一。

Cấu tạo: 望 (vọng) + 遠 (viễn) + 行 (hành)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.词牌名。原为唐教坊曲名。双调。令词始自韦庄﹐慢词始自柳永﹐字句迥异。令词五十三字﹐前段四句四平韵﹐后段五句四平韵; 慢词一百七字﹐前段十句四仄韵﹐后段十一句六仄韵。参阅《词谱》卷十一。

Từ liên quan

Gần nghĩa

望远地 · 望远镜 · 遠行地 · 望远镜座 · 望远镜的 · 望遠 · 远行 · 遠行