演讲

yǎn jiǎngdiễn giảng

Hán Việt: diễn giảng · Pinyin: yǎn jiǎng

Tổng quan

diễn thuyết

新华 · Tân Hoa Đại lục

演说; 讲演:登台~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

向大眾講述自己對於某個問題的見解。也作「演說」。

Cấu tạo: 演 (diễn) + 講 (giảng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ bài giảng; diễn văn; diễn giảng: diễn thuyết; bình, ngâm (thơ...), nói hùng hồn; diễn thuyết hùng hồn, (+ against) thoá mạ, lớn tiếng chửi bới bài thuyết trình, bài diễn thuyết; bài nghị luận, bài luận văn; bài giảng đạo, (từ cổ,nghĩa cổ) cuộc nói chuyện, cuộc đàm luận, (+ on, upon) thuyết trình về; nghị luận về (một vấn đề gì), nói chuyện, chuyện trò, đàm luận bài diễn thuyết; bài lên lớp; bài thuyết trình; bài nói chuyện, lời la mắng, lời quở trách, diễn thuyết, thuyết trình, la mắng, quở trách; lên lớp (ai) (đùa cợt) khua môi múa mép, diễn thuyết lời nói, cuộc chuyện trò, cuộc mạn đàm, bài…
  • Biên soạn /v. lecture; make a speech

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向大眾講述自己對於某個問題的見解。也作「演說」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 演说; 讲演:登台~。
  • Kaggle Zh-Vi declaim

Eng

  • Cihui to give a lecture; to make a speech
  • Tần suất từ n./v. lecture; make a speech

Đức

  • Handedict Vortrag

other

  • Nguồn khác Như Diễn giải 演解

Từ liên quan

Gần nghĩa

演讲坛 · 演讲家 · 演讲者 · 演义 · 演习 · 演出 · 演剧 · 演劇