玄義

xuán yìhuyền nghĩa

Hán Việt: huyền nghĩa · Pinyin: xuán yì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.玄妙精深的义理。 2.佛教天台宗解释诸经,先于卷首论此经要旨,题为玄义,相当于现代著作的绪论。如《法华经玄义》﹑《金光明经玄义》等。

Cấu tạo: 玄 (huyền) + 義 (nghĩa)

Từ liên quan

Gần nghĩa

玄義分 · 义举 · 義烏 · 義交 · 義人 · 义仓 · 义位 · 义兄