耳目更新

ěr mù gēng xīnnhĩ mục canh tân

Hán Việt: nhĩ mục canh tân · Pinyin: ěr mù gēng xīn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

猶「耳目一新」。見「耳目一新」條。01.《魏書.卷一六.道武七王列傳.河南王曜》:「下詔褒美,班之天下,一如鑒所上。齊人愛詠,咸曰耳目更新。」(源)<a name="耳目新"> </a>

Cấu tạo: 耳 (nhĩ) + 目 (mục) + 更 (canh) + 新 (tân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「耳目一新」。見「耳目一新」條。01.《魏書.卷一六.道武七王列傳.河南王曜》:「下詔褒美,班之天下,一如鑒所上。齊人愛詠,咸曰耳目更新。」(源)<a name="耳目新"> </a>

Từ liên quan

Gần nghĩa

耳目一新 · 耳目众多 · 耳目昭彰 · 更新换代 · 耳目闭塞 · 更新世 · 更新版 · 更新的