行法中間立座作法

hành pháp trung gian lập tọa tác pháp

Hán Việt: hành pháp trung gian lập tọa tác pháp

Tổng quan

(修法)密教行者於修法中間有要事立座時之作法也。作法集曰:「行法之間,依要事立座時,結五股印,誦吽字,然後卻去。傳云:念誦之時有要事立座出時,蟠念珠安壇上而出云云。」☸

Cấu tạo: 行 (hành) + 法 (pháp) + 中 (trung) + 间 (gian) + 立 (lập) + 座 (tọa) + 作 (tác) + 法 (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (修法)密教行者於修法中間有要事立座時之作法也。作法集曰:「行法之間,依要事立座時,結五股印,誦吽字,然後卻去。傳云:念誦之時有要事立座出時,蟠念珠安壇上而出云云。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

作法得 <cm> · 作法 <cm>