護法善神

hù fǎ shàn shénhộ pháp thiện thần

Hán Việt: hộ pháp thiện thần · Pinyin: hù fǎ shàn shén

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.宋吕惠卿的别称。宋王安石行新法﹐及罢相﹐吕惠卿代之﹐守其成法﹐故称。

Cấu tạo: 護 (hộ) + 法 (pháp) + 善 (thiện) + 神 (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)於佛法添力之神。如四天王帝釋等。☸

Eng

  • JMdict benevolent deities who protect the dharma

ja

  • JMdict 護法善神(ごほうぜんじん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

護法戰爭 · 護法天童 · 護法神 · 護法心 · 護法論 · 護法錄 · 護法阿羅漢 · 护法金刚