一法若有

nhất pháp nhược hữu

Hán Việt: nhất pháp nhược hữu

Tổng quan

(公案)「僧問古德:一法若有,毘盧墮在凡夫; 萬法若無。普賢失其體界; 去此二途,請師速道。」見會元十七,葛藤集下。☸

Cấu tạo: 一 (nhất) + 法 (pháp) + 若 (nhược) + 有 (hữu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (公案)「僧問古德:一法若有,毘盧墮在凡夫; 萬法若無。普賢失其體界; 去此二途,請師速道。」見會元十七,葛藤集下。☸
  • Tần suất từ [bktd] nhất pháp nhã hữu (公案)「僧問古德:一法若有,毘盧墮在凡夫; 萬法若無。普賢失其體界; 去此二途,請師速道。」見會元十七,葛藤集下。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

若有所思 · 若有所亡 · 若有所失 · 若有若无 · 若有所丧 · 一法界心 · 一法印 · 一法句