化雨春风

hóa vũ xuân phong

Hán Việt: hóa vũ xuân phong

Tổng quan

mưa thuận gió hoà

新华 · Tân Hoa Đại lục

適合草木生長的雨水及和風。比喻和藹平易的教育。參見「春風化雨」條。如:「我們在師長的化雨春風中,愉快的度過四年大學生活。」

Cấu tạo: 化 (hóa) + 雨 (vũ) + 春 (xuân) + 風 (phong)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giáo dục tốt đẹp
  • VietPhrases mưa thuận gió hoà
  • Tần suất từ mưa thuận gió hoà
  • Biên soạn 化雨春風 uàyǔchūnfēng id. salutary influence of education

Eng

  • Cihui 化雨春風 uàyǔchūnfēng id. salutary influence of education
  • Tần suất từ 化雨春風 uàyǔchūnfēng id. salutary influence of education

Từ liên quan

Gần nghĩa

春风一度 · 春风风人 · 春风得意 · 春风满面 · 春风和气 · 春风化雨 · 化雨春風 · 春風和煦