将军府

jiāng jūn fǔtương quân phủ

Hán Việt: tương quân phủ · Pinyin: jiāng jūn fǔ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.将军的府第。官署名。袁世凯统治时期设置,直隶于大总统,置将军若干人,名义上为最高军事顾问机关◇废。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

職官名。民初設置,有上將軍、將軍等官,為直隸於大總統的軍事最高顧問機關。後廢置。

Cấu tạo: 將 (tương) + 軍 (quân) + 府 (phủ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.将军的府第。官署名。袁世凯统治时期设置,直隶于大总统,置将军若干人,名义上为最高军事顾问机关◇废。

Từ liên quan

Gần nghĩa

将军肚 · 将军 · 将军任期 · 将军政治 · 将军职位 · 将军肚子 · 將軍 · 軍府