平稳的

bình ổn đích

Hán Việt: bình ổn đích

Tổng quan

(thần thoại,thần học) chim thanh bình, (động vật học) chim trả, thanh bình, êm ả điềm tĩnh yên tĩnh, đem lại sự nghỉ ngơi nhẫn, trơn, mượt; bằng phẳng, lặng, trôi chảy, êm thấm, êm, dịu; nhịp nhàng uyển chuyển, hoà nhã, lễ độ, ngọt xớt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hết sức thú vị, khoái, rất dễ chịu, (xem) water, mặt làm ra vẻ thân thiện, sự vuốt cho mượt, phần nhẵn (của cái gì), (hàng hải) lúc biển yên sóng lặng, làm cho nhẵn; san bằng, giải quyết; dàn xếp, làm ổn thoả, che giấu, làm liếm…

Cấu tạo: 平 (bình) + 穩 (ổn) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ổn định
  • Tần suất từ (thần thoại,thần học) chim thanh bình, (động vật học) chim trả, thanh bình, êm ả điềm tĩnh yên tĩnh, đem lại sự nghỉ ngơi nhẫn, trơn, mượt; bằng phẳng, lặng, trôi chảy, êm thấm, êm, dịu; nhịp nhàng uyển chuyển, hoà nhã, lễ độ, ngọt xớt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hết sức thú vị, khoái, rất dễ chịu, (xem) water, mặt làm ra vẻ thân thiện, sự vuốt cho mượt, phần nhẵn (của cái gì), (hàng hải) lúc biển yên sóng lặng, làm cho nhẵn; san bằng, giải quyết; dàn xếp, làm ổn thoả, che giấu, làm liếm (khuyết điểm), gọt giũa (văn), lặng, yên lặng (biển); dịu đi (cơn giận) không có gió, lặng gió

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi halcyon

Eng

  • Cihui halcyon
  • Tần suất từ halcyon

Từ liên quan

Gần nghĩa

平稳地 · 平稳 · 平稳性 · 平稳时期 · 平稳过程 · 平稳运转 · 平稳地行驶 · 平稳运转的