年家子

nián jiā ziniên gia tử

Hán Việt: niên gia tử · Pinyin: nián jiā zi

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.科举时代称有年谊者的晩辈。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

稱謂。科舉時代稱呼有年誼的後輩。《聊齋志異.卷一.青鳳》:「問:『何事?』曰:『公子識莫三郎否?』曰:『此吾年家子也。』」

Cấu tạo: 年 (niên) + 家 (gia) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hậu bối đồng khoa
  • Biên soạn 年家子 iánjiāzǐ n. classmate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。科舉時代稱呼有年誼的後輩。《聊齋志異.卷一.青鳳》:「問:『何事?』曰:『公子識莫三郎否?』曰:『此吾年家子也。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.科举时代称有年谊者的晩辈。

Eng

  • Cihui 年家子 iánjiāzǐ n. classmate

Từ liên quan

Gần nghĩa

家子 · 年家