必然王国

bì rán wáng guótất nhiên vương quốc

Hán Việt: tất nhiên vương quốc · Pinyin: bì rán wáng guó

Tổng quan

VƯƠNG QUỐC vương quốc tất nhiên (về triết học, chỉ con người lúc chưa nhận thức và nắm được quy luật thế giới khách quan, không có ý chí tự do, hành động tất bị chi phối của tính tất nhiên). 哲學上指人在尚未認識和掌握客觀世界規律之前,沒有意志自 由,行動受著必然性支配的境界. Xem: 自由王國

新华 · Tân Hoa Đại lục

哲学上指人在尚未认识和掌握客观世界规律之前,没有意志自由,行动受着必然性支配的境界。参看〖自由王国〗。

Cấu tạo: 必 (tất) + 然 (nhiên) + 王 (vương) + 國 (quốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vương quốc của tất yếu (triết học)
  • Tần suất từ vương quốc tất nhiên
  • Biên soạn realm of necessity

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 哲学上指人在尚未认识和掌握客观世界规律之前,没有意志自由,行动受着必然性支配的境界。参看〖自由王国〗。

Eng

  • Cihui realm of necessity (philosophy)
  • Tần suất từ n. realm of necessity

Từ liên quan

Gần nghĩa

必然结果 · 必然论的 · 必然论者 · 必然地 · 必然性 · 必然的 · 必然的结果 · 必然的联系