执行官

zhí xíng guānchấp hành quan

Hán Việt: chấp hành quan · Pinyin: zhí xíng guān

Tổng quan

viên (thuộc) lại (của quan toà ở La mã xưa), nhân viên toà án (dân sự hay giáo hội), viên thừa lại quan khâm sai (của vua Anh ở một vùng), nhân viên chấp hành (ở toà án), người quản lý của địa chủ

Cấu tạo: 執 (chấp) + 行 (hành) + 官 (quan)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhân viên tòa án
  • Google Alex v6 quan chức điều hành
  • Tần suất từ viên (thuộc) lại (của quan toà ở La mã xưa), nhân viên toà án (dân sự hay giáo hội), viên thừa lại quan khâm sai (của vua Anh ở một vùng), nhân viên chấp hành (ở toà án), người quản lý của địa chủ
  • Biên soạn 執行官 híxíngguān* n. executive M:²wèi

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi apparitor

Eng

  • JMdict court executive
  • JMdict sheriff
  • JMdict bailiff
  • Cihui 執行官 híxíngguān* n. executive M:²wèi
  • Tần suất từ 執行官 híxíngguān* n. executive M:²wèi

Đức

  • Handedict Vogt

ja

  • JMdict 執行官(しっこうかん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

执行官之职 · 执行人 · 执行的 · 执行绪 · 执行者 · 执行长 · 執行 · 執行主席