正法念經處

chánh pháp niệm kinh xử

Hán Việt: chánh pháp niệm kinh xử

Tổng quan

(經名)七十卷,元魏瞿曇般若流支譯。詳說十善業道及生死之過患,地獄等六道之業果,最後說身念處之法。☸

Cấu tạo: 正 (chánh) + 法 (pháp) + 念 (niệm) + 经 (kinh) + 处 (xử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (經名)七十卷,元魏瞿曇般若流支譯。詳說十善業道及生死之過患,地獄等六道之業果,最後說身念處之法。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

正法明如來 · 正法直度 · 正法眼藏 · 正法妙心 · 正法念經 · 正法禪院 · 正法華經 · 正法輪身