濫伐
lạm phạt
Hán Việt: lạm phạt · Pinyin: làn fá
Tổng quan
chặt phá rừng bất hợp pháp
未經計劃而過度砍伐。如:「林務局為維護林木資源,不但禁止濫伐,更積極植樹,以達伐植平衡的目標。」
Nghĩa
Việt
- Cihui khai thác rừng trái phép
- Cihui phá rừng
- Tần suất từ sự lột trần (quần áo, vỏ ngoài...); tình trạng trần trụi, tình trạng bị bóc vỏ, tình trạng trụi lá, sự tước đoạt, sự lấy đi, (địa lý,địa chất) sự bóc mòn
- Biên soạn 濫伐 lànfá* v. denude; fell trees excessively
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 未經計劃而過度砍伐。如:「林務局為維護林木資源,不但禁止濫伐,更積極植樹,以達伐植平衡的目標。」
Mainland
- Kaggle Zh-Vi denudation
Eng
- Cihui to denude; illegal logging; forest clearance
- Tần suất từ 濫伐 lànfá* v. denude; fell trees excessively , ∼ shùmù huì pòhuài shēngtài huánjìng. Felling trees excessively destroys ecological environment