着眼

zhuó yǎntrứ nhãn

Hán Việt: trứ nhãn · Pinyin: zhuó yǎn

Tổng quan

Hán Việt: TRƯỚC, CHIÊU NHÃN suy nghĩ; quan sát. 著眼點 điểm quan sát 大處著眼,小處下手. nhìn cho rộng, làm cho chắc. 積極培養年輕選手,著眼於將來的世界大賽. tích cực bồi dưỡng tuyển thủ trẻ, chuẩn bị cho thi đấu thế giới trong tương lai

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.犹举目; 入眼。 2.(从某方面)考察; 观察。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

考慮、觀察。如:「凡事宜從大處著眼,小處著手。」

Cấu tạo: 著 (trứ) + 眼 (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ khán nhãn/trứ nhãn: suy nghĩ/quan sát; quan sát
  • Biên soạn 著眼 háoyǎn v.o. 1. perceive 2. stare 3. attract attention

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 考慮、觀察。如:「凡事宜從大處著眼,小處著手。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹举目; 入眼。 2.(从某方面)考察; 观察。

Eng

  • JMdict focusing on
  • JMdict paying attention to
  • JMdict observation
  • JMdict perception
  • JMdict taking notice of
  • Cihui to have one's eyes on (a goal); having sth in mind; to concentrate
  • Tần suất từ 著眼 háoyǎn v.o. 1. perceive 2. stare 3. attract attention, , ►See also zhuóyǎn

Đức

  • Handedict das Augenmerk auf etw. richten

ja

  • JMdict 着眼(ちゃくがん)

other

  • Nguồn khác trong Thiền tông phần lớn chỉ cho việc khai mở pháp nhãn
  • Nguồn khác Tiết Ngưỡng Sơn Hạnh Phật Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác Nếu là diện mạo chân thật thì dù là họa sĩ, thợ đá tài ba cũng không có chỗ để hạ thủ
  • Nguồn khác Các ông muốn thấy, cần phải mở pháp nhãn ra mới được

Từ liên quan

Gần nghĩa

着眼点 · 眼下 · 眼中 · 眼先 · 眼光 · 眼入 · 眼前 · 眼力