神通光

thần thông quang

Hán Việt: thần thông quang

Tổng quan

(術語)佛對於一尋之常光。故以神通力放大光明。名為神通光。莊嚴經頌曰:「爾時彼佛無量壽,化導他方菩薩心,密以神通化大光。」☸

Cấu tạo: 神 (thần) + 通 (thông) + 光 (quang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)佛對於一尋之常光。故以神通力放大光明。名為神通光。莊嚴經頌曰:「爾時彼佛無量壽,化導他方菩薩心,密以神通化大光。」☸
  • Tần suất từ [bktd] thần thông quang (術語)佛對於一尋之常光。故以神通力放大光明。名為神通光。莊嚴經頌曰:「爾時彼佛無量壽,化導他方菩薩心,密以神通化大光。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

神通乘 · 神通力 · 神通妙 · 神通月 · 神通經 · 神通藏 · 神通輪 · 神通广大