精神百倍

jīng shén bǎi bèitinh thần bách bội

Hán Việt: tinh thần bách bội · Pinyin: jīng shén bǎi bèi

Tổng quan

nghĩa đen: sức sống gấp trăm lần (thành ngữ); sảng khoái

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容特别有精神。

Cấu tạo: 精 (tinh) + 神 (thần) + 百 (bách) + 倍 (bội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sảng khoái
  • Cihui sinh lực được khôi phục hoàn toàn
  • Tần suất từ nghĩa đen: sức sống gấp trăm lần (thành ngữ); sảng khoái , sinh lực được khôi phục hoàn toàn
  • Biên soạn be full of energy

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容特别有精神。

Eng

  • Cihui 精神百倍 īngshénbǎibèi f.e. be full of energy
  • Tần suất từ f.e. be full of energy

Từ liên quan

Gần nghĩa

精神满腹 · 精神恍惚 · 精神抖擞 · 精神焕发 · 精神上的 · 精神作用 · 精神健康 · 精神充沛