精靈論

tinh linh luận

Hán Việt: tinh linh luận

Tổng quan

LUẬN tinh linh luận; thuyết tinh linh

新华 · Tân Hoa Đại lục

一種認為自然界事物皆有靈魂的哲學。為斯賓塞學派哲學家的主張,並以此說明所有宗教的起源。也稱為「生氣主義」、「有靈觀」。

Cấu tạo: 精 (tinh) + 灵 (linh) + 论 (luận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tinh linh luận; thuyết tinh linh。一種認為自然界事物皆有靈魂的哲學。為斯賓塞學派哲學家的主張,並以此說明所有宗教的起源。或稱為"生氣主義"、"有靈觀"。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種認為自然界事物皆有靈魂的哲學。為斯賓塞學派哲學家的主張,並以此說明所有宗教的起源。也稱為「生氣主義」、「有靈觀」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

精灵文 · 精靈棚 · 精灵 · 精灵宝钻 · 精灵似 · 精灵语 · 精灵国度 · 精灵一般的