编组
biên tổ
Hán Việt: biên tổ · Pinyin: biān zǔ
Tổng quan
móc nối; đầu móc (nơi nối các toa xe lửa).; tổ chức nhóm; tổ chức tổ
把分散的人、交通工具等安排成一定形式的单位或单元。
按照次序分組。如:「課外活動的時間,按照個人的興趣編組。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 phân nhóm
- Google Alex v6 tổ chức nhóm
- VietPhrases đầu móc; tổ chức nhóm; tổ chức tổ
- Biên soạn 編組 iānzǔ v.o. organize into groups ◆n. (railway) marshalling yard
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 按照次序分組。如:「課外活動的時間,按照個人的興趣編組。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把分散的人、交通工具等安排成一定形式的单位或单元。
Eng
- Cihui to organize into groups; marshalling