酒瓮飯囊

jiǔ wèng fàn nángtửu úng phạn nang

Hán Việt: tửu úng phạn nang · Pinyin: jiǔ wèng fàn náng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

譏稱只會吃喝,而不會辦事的無能之人。參見「飯坑酒囊」條。《抱朴子.外篇.彈禰》:「過此以往,皆木梗泥偶,似人而無人氣,皆酒瓮飯囊耳。」

Cấu tạo: 酒 (tửu) + 甕 (úng) + 飯 (phạn) + 囊 (nang)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kẻ vô dụng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 譏稱只會吃喝,而不會辦事的無能之人。參見「飯坑酒囊」條。《抱朴子.外篇.彈禰》:「過此以往,皆木梗泥偶,似人而無人氣,皆酒瓮飯囊耳。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

飯囊衣架 · 飯囊酒瓮 · 飯囊酒甕 · 酒瓮饭囊 · 酒瓮子