青年救国会

qīng nián jiù guó huìthanh niên cứu quốc hội

Hán Việt: thanh niên cứu quốc hội · Pinyin: qīng nián jiù guó huì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

抗日战争期间在革命根据地建立的团结青年抗日救国的群众组织。任务是,在中国共产党领导下,宣传抗日救国,动员青年参军参战,进行生产运动等。

Cấu tạo: 青 (thanh) + 年 (niên) + 救 (cứu) + 國 (quốc) + 會 (hội)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抗日战争期间在革命根据地建立的团结青年抗日救国的群众组织。任务是,在中国共产党领导下,宣传抗日救国,动员青年参军参战,进行生产运动等。

Từ liên quan

Gần nghĩa

国会女议员 · 青年男店员 · 青年的时代 · 国会大厦 · 国会议员 · 国会议长 · 青年旅舍 · 青年时期