世界第一的 thế giới đệ nhất đích Hán Việt: thế giới đệ nhất đích Tổng quan cỡ thế giới, tốt vào loại nhất thế giới Cấu tạo: 世 (thế) + 界 (giới) + 第 (đệ) + 一 (nhất) + 的 (đích)Hán Việtthế giới đệ nhất đíchTừ loạitínhCấu tạo世 + 界 + 第 + 一 + 的 · thế + giới + đệ + nhất + đích nghĩa thành phần: thế + giới + đệ + nhất + đích Nghĩa ViệtGoogle Alex v6 hàng đầu thế giới Từ liên quan Gần nghĩa世界博览会 · 世界改良论 · 世界粮食署 · 世界范围的 · 世界运动会 · 世界闻名的 · 世界主义 · 世界主義