亲切的

thân thiết đích

Hán Việt: thân thiết đích

Tổng quan

dễ dãi, dễ tính, xuề xoà, hay giúp đỡ, sẵn lòng giúp đỡ, hay làm ơn xem accommodate sự tử tế, sự tốt bụng, tính nhã nhặn, tính hoà nhã, tính dễ thương, tính đáng yêu tử tế, tốt bụng, nhã nhặn, hoà nhã

Cấu tạo: 親 (thân) + 切 (thiết) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thân thiết
  • Tần suất từ dễ dãi, dễ tính, xuề xoà, hay giúp đỡ, sẵn lòng giúp đỡ, hay làm ơn xem accommodate sự tử tế, sự tốt bụng, tính nhã nhặn, tính hoà nhã, tính dễ thương, tính đáng yêu tử tế, tốt bụng, nhã nhặn, hoà nhã, dễ thương, đáng yêu có thể đến gần, tới gần được, có thể đến thăm dò ý kiến; có thể tiếp xúc để đặt vấn đề anh em, như anh em, anh em vuốt ve, mơn trớn, âu yếm xem caress thân mật, thân thiết, thân thiện, thuận lợi, tiện lợi, (tôn giáo) (Friend) thuộc phái Quây,cơ, cuộc giải trí có quyên tiền (để giúp người nghèo ở Luân,ddôn) vui vẻ, vui tính; tốt bụng, thân ái, ân cần, ôn hoà, ấm áp (khí hậu)…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi accommodating

Eng

  • Cihui accommodating
  • Tần suất từ accommodating

Từ liên quan

Gần nghĩa

亲切的行为 · 亲切地 · 亲切 · 切的 · 親切 · 亲切的金子 · 亲切的问候 · 亲切感