偏轉

piān zhuǎnthiên chuyển

Hán Việt: thiên chuyển · Pinyin: piān zhuǎn

Tổng quan

độ lệch; bị lệch; chuyển lệch

新华 · Tân Hoa Đại lục

射线、磁针、仪表指针等因受力而改变方向或位置。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

物體受外力作用而改變方向或位置。如:「車頭偏轉,要如何才能恢復正常?」

Cấu tạo: 偏 (thiên) + 轉 (chuyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lệch hướng (vật lý)
  • Tần suất từ lệch hướng (vật lý) , độ lệch (khỏi đường thẳng); độ lệch; bị lệch; chuyển lệch
  • Biên soạn 偏轉 iānzhuǎn* v. swerve ◆n. <phy.> deflection

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 物體受外力作用而改變方向或位置。如:「車頭偏轉,要如何才能恢復正常?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 射线、磁针、仪表指针等因受力而改变方向或位置。
  • Kaggle Zh-Vi deflexion

Eng

  • Cihui deflection (physics); deviation (away from a straight line)

Đức

  • Handedict Auslenkung

Từ liên quan

Gần nghĩa

偏轉角 · 偏仄 · 偏低 · 偏倚 · 偏偏 · 偏僻 · 偏光 · 偏党