圣人无常师

shèng rén wú cháng shīthánh nhân vô thường sư

Hán Việt: thánh nhân vô thường sư · Pinyin: shèng rén wú cháng shī

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

圣人:旧指品德高尚、智慧超群的人; 常:永久的。圣人没有固定不变的老师。比喻无论是谁,只要有长处,就向他学习。

Cấu tạo: 聖 (thánh) + 人 (nhân) + 無 (vô) + 常 (thường) + 師 (sư)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 圣人:旧指品德高尚、智慧超群的人; 常:永久的。圣人没有固定不变的老师。比喻无论是谁,只要有长处,就向他学习。

Từ liên quan

Gần nghĩa

圣人的坟墓 · 圣人的遗物 · 圣人忘情 · 圣人之年 · 圣人之徒 · 圣人政治 · 聖人之年 · 聖人之徒