對機

đối ky

Hán Việt: đối ky

Tổng quan

ĐỐI CƠ Có 2 nghĩa: Đối là đối đáp. Cơ là căn cơ. Chỉ cho Thiền sư ứng với căn cơ của người học mà đáp. VMQL q.1 ghi: 師因不安云。打草鞋行脚去。無對。師云。汝問我。與汝道。僧便問。和尚什麼處去。師云。四維上下對機設教去。代前語云。和尚宜喫薑附湯。 Sư nhân trong mình

Cấu tạo: 对 (đối) + 机 (ky)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác 2 nghĩa: Đối là đối đáp
  • Nguồn khác Cơ là căn cơ
  • Nguồn khác Chỉ cho Thiền sư ứng với căn cơ của người học mà đáp
  • Nguồn khác VMQL q
  • Nguồn khác 1 ghi: 師因不安云。打草鞋行脚去。無對。師云。汝問我。與汝道。僧便問。和尚什麼處去。師云。四維上下對機設教去。代前語云。和尚宜喫薑附湯。 Sư nhân trong mình không khỏe, nói: Mang giày cỏ hành cước đi
  • Nguồn khác Tăng không đáp được
  • Nguồn khác Sư bảo: Ngươi hỏi đi, ta đáp cho
  • Nguồn khác Tăng liền hỏi: Hòa thượng đi đâu? Sư đáp: Bốn phương trên dưới đối cơ lập giáo
  • Nguồn khác Thay lời trước, nói rằng: Hòa thượng nên nhai gừng kèm thuốc thang

Từ liên quan

Gần nghĩa

对上 · 对了 · 对于 · 对亲 · 对仗 · 对付 · 对价 · 对位