巴馬科

bā mǎ kēba mã khoa

Hán Việt: ba mã khoa · Pinyin: bā mǎ kē

Tổng quan

KHOA Ba-ma-cô; Bamako (thủ đô Ma-li)

Cấu tạo: 巴 (ba) + 馬 (mã) + 科 (khoa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Bamako, thủ đô của Mali Ba-ma-cô; Bamako (thủ đô Ma-li)。馬里的首都和最大城市,位於尼羅河畔的西南部。它是馬里帝國(公元11-15世紀)統治下的伊斯蘭學的主導中心。

Eng

  • Cihui Bamako, capital of Mali

Đức

  • Handedict Bamako (Hauptstadt von Mali)

Từ liên quan

Gần nghĩa

巴馬縣 · 巴馬 · 巴馬乾酪 · 馬科 · 巴馬子 · 巴马溴 · 馬科斯 · 巴馬乾酪絲