平平貼貼

bình bình thiếp thiếp

Hán Việt: bình bình thiếp thiếp

Tổng quan

BÌNH BÌNH THIẾP THIẾP Rất bình thường, rất ổn đáng. Thư đáp Trịnh Côn Nham Trung thừa trong HSLNMDT q. 1 ghi: 不得貪求玄妙、以此事本來平平貼貼、實實落落、一味平常、更無玄妙。所以古人道:悟了還同未悟時、依然只是舊時人。 Chẳng được tham cầu huyền diệu, bởi

Cấu tạo: 平 (bình) + 平 (bình) + 贴 (thiếp) + 贴 (thiếp)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác rất ổn đáng
  • Nguồn khác Thư đáp Trịnh Côn Nham Trung thừa trong HSLNMDT q
  • Nguồn khác 1 ghi: 不得貪求玄妙、以此事本來平平貼貼、實實落落、一味平常、更無玄妙。所以古人道:悟了還同未悟時、依然只是舊時人。 Chẳng được tham cầu huyền diệu, bởi việc này xưa nay rất ổn đáng, đầy đủ sẵn sàng, một mực bình thường không có gì huyền diệu
  • Nguồn khác Vì thế người xưa nói: Ngộ rồi vẫn đồng với lúc chưa ngộ, y nguyên chỉ là người cũ

Từ liên quan

Gần nghĩa

平平静静 · 平平安安 · 平平常常 · 平平当当 · 平平當噹 · 平平地 · 平平淡淡 · 平平稳稳