引力透镜

yǐn lì tòu jìngdẫn lực thấu kính

Hán Việt: dẫn lực thấu kính · Pinyin: yǐn lì tòu jìng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

光线经过产生引力场的天体时,发生弯曲而偏离原方向,产生类似凸透镜会聚光线作用的效应。可改变天体像的亮度,还能产生一个以上的天体像。

Cấu tạo: 引 (dẫn) + 力 (lực) + 透 (thấu) + 鏡 (kính)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thấu kính hấp dẫn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 光线经过产生引力场的天体时,发生弯曲而偏离原方向,产生类似凸透镜会聚光线作用的效应。可改变天体像的亮度,还能产生一个以上的天体像。

Đức

  • Handedict Gravitationslinse (S, Astron)

Từ liên quan

Gần nghĩa

透镜状的 · 引力场 · 引力波 · 引力的 · 透镜状结构 · 透镜的 · 引力透镜效应 · 引力分界