弟子死復生經

đệ tử tử phục sanh kinh

Hán Việt: đệ tử tử phục sanh kinh

Tổng quan

(經名)一卷,劉宋沮渠京聲譯。有優婆塞先事外道,後奉佛戒,死去十日復生,說冥中所見之事,以化一家,使皆見佛得果。☸

Cấu tạo: 弟 (đệ) + 子 (tử) + 死 (tử) + 复 (phục) + 生 (sanh) + 经 (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (經名)一卷,劉宋沮渠京聲譯。有優婆塞先事外道,後奉佛戒,死去十日復生,說冥中所見之事,以化一家,使皆見佛得果。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

弟子 <cm> · 弟子不必不如师 · 弟子的身份 · 生經 <cm>