文化宮

wén huà gōngvăn hóa cung

Hán Việt: văn hóa cung · Pinyin: wén huà gōng

Tổng quan

CUNG cung văn hoá

新华 · Tân Hoa Đại lục

群众文化娱乐场所。一般规模较大、设备较全,有些还设有电影院、录像厅、图书馆、展览厅等。较有影响的如北京劳动人民文化宫、上海工人文化宫等。

Cấu tạo: 文 (văn) + 化 (hóa) + 宮 (cung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cung văn hóa
  • Tần suất từ văn hóa cung/vấn hóa cung: cung văn hoá; cung văn hoá
  • Biên soạn palace of culture

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 群众文化娱乐场所。一般规模较大、设备较全,有些还设有电影院、录像厅、图书馆、展览厅等。较有影响的如北京劳动人民文化宫、上海工人文化宫等。

Eng

  • Cihui cultural palace
  • Tần suất từ n. palace of culture

Từ liên quan

Gần nghĩa

化宮殿 · 文化人 · 文化史 · 文化圈 · 文化城 · 文化層 · 文化熱 · 文化館