日久见人心

rì jiǔ jiàn rén xīnnhật cửu kiến nhân tâm

Hán Việt: nhật cửu kiến nhân tâm · Pinyin: rì jiǔ jiàn rén xīn

Tổng quan

"chinese_explanation": "日子长了,就可以看出一个人的为人怎样。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

日子长了,就可以看出一个人的为人怎样。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

時間一久便可知道人心的善惡。指時間是檢驗人心的最好方法。如:「今日總算認清他是個奸佞小人,真是日久見人心啊!」

Cấu tạo: 日 (nhật) + 久 (cửu) + 見 (kiến) + 人 (nhân) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 日子长了,
  • Biên soạn 就可以看出一个人的为人怎样。"}
  • Biên soạn v.p. time reveals a person's heart

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.时间长了,便可看出人心的好坏真假。

Eng

  • Cihui 日久見人心 ìjiǔ jiàn rénxīn v.p. time reveals a person's heart

Từ liên quan

Gần nghĩa

人心隔肚皮 · 人心不古 · 人心如面 · 人心惟危 · 人心大快 · 日久岁深 · 人心难测 · 日久月深