人心隔肚皮

rén xīn gé dù pínhân tâm cách đỗ bì

Hán Việt: nhân tâm cách đỗ bì · Pinyin: rén xīn gé dù pí

Tổng quan

khó biết lòng người (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

谓人的心思难以猜测。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻別人的心思很難揣測。《精忠岳傳》第四回:「萬丈深潭終有底,只有人心不可量!虎豹不堪騎,人心隔肚皮,休將心腹事,說與結交知。」《歧路燈》第三○回:「果然人心隔肚皮,主戶人家竟幹了這事!」

Cấu tạo: 人 (nhân) + 心 (tâm) + 隔 (cách) + 肚 (đỗ) + 皮 (bì)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lòng người khó dò
  • Tần suất từ khó biết lòng người (thành ngữ)
  • Biên soạn People should always be on guard against one another

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻別人的心思很難揣測。《精忠岳傳》第四回:「萬丈深潭終有底,只有人心不可量!虎豹不堪騎,人心隔肚皮,休將心腹事,說與結交知。」《歧路燈》第三○回:「果然人心隔肚皮,主戶人家竟幹了這事!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓人的心思难以猜测。

Eng

  • Cihui 人心隔肚皮 énxīn gé dùpí f.e. People should always be on guard against one another
  • Tần suất từ f.e. People should always be on guard against one another

Từ liên quan

Gần nghĩa

人心不古 · 人心如面 · 人心惟危 · 人心大快 · 人心难测 · 人心皇皇 · 人心涣散 · 人心丧尽