旮旯
CA LẠP
Hán Việt: CA LẠP · Pinyin: gā lá
Tổng quan
旮旯兒
不受注意的偏僻角落。如:「他躲在牆旮旯裡。」也作「旯子」、「旮旯子」。
Nghĩa
Việt
- Cihui góc
- Cihui xó
- Cihui hốc
- Cihui chỗ khuất
- Tần suất từ góc; góc , xó , hốc , chỗ khuất; 旮旯兒
- Biên soạn p.w. 1. <topo.> nook; corner 2. out-of-the-way place
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不受注意的偏僻角落。如:「他躲在牆旮旯裡。」也作「旯子」、「旮旯子」。
Eng
- Cihui corner; nook; recess; out-of-the-way place
- Tần suất từ p.w. 1. <topo.> nook; corner 2. out-of-the-way place