款單

kuǎn dānkhoản đan

Hán Việt: khoản đan · Pinyin: kuǎn dān

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.分条列举犯罪事项的单子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

記錄案情、罪狀的文書。《儒林外史》第一九回:「縣尊也不曾問甚麼,只把訪的款單摜了下來,把與他看。」也稱為「款狀」。

Cấu tạo: 款 (khoản) + 單 (đan)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bản cung khai

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 記錄案情、罪狀的文書。《儒林外史》第一九回:「縣尊也不曾問甚麼,只把訪的款單摜了下來,把與他看。」也稱為「款狀」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

單一 · 单丁 · 單叢 · 单丝 · 單個 · 單于 · 單產 · 單親