無礙光

vô ngại quang

Hán Việt: vô ngại quang

Tổng quan

(術語)十二光之一。阿彌陀佛之光明也。阿彌陀佛之光明,無論山河雲霧等外障,即貪瞋痴慢等內障亦不能障蔽,且為照破,故名。☸

Cấu tạo: 无 (vô) + 碍 (ngại) + 光 (quang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)十二光之一。阿彌陀佛之光明也。阿彌陀佛之光明,無論山河雲霧等外障,即貪瞋痴慢等內障亦不能障蔽,且為照破,故名。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

無礙光佛 · 無礙光如來 · 無礙人 · 無礙智 · 無礙解 · 無礙道 · 无碍 · 無礙大會