着火

zháo huǒtrứ hỏa

Hán Việt: trứ hỏa · Pinyin: zháo huǒ

Tổng quan

Hán Việt: TRƯỚC, CHIÊU HOẢ cháy; bốc cháy; bắt lửa; bén lửa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.冒火; 失火。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

失火,燃燒起來。如:「地毯著火了,趕快撲滅!」

Cấu tạo: 著 (trứ) + 火 (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ cháy; khán hỏa/trứ hỏa: cháy/bốc cháy/bén lửa/bắt lửa; rực cháy, bốc cháy, sáng chói lọi, bừng bừng, rừng rực cháy, bừng bừng, rực cháy (nghĩa đen) & (nghĩa bóng) đốt, châm lửa vào, khích động mạnh, làm nóng bừng, làm đỏ bừng, (y học) làm viêm, làm sưng tấy, cháy, bị khích động mạnh, nóng bừng, đỏ bừng, (y học) viêm, sưng tấy đốt, nhen, nhóm (lửa...), làm ánh lên, làm rực lên, làm ngời lên, nhen lên, khơi, gợi, gây, kích thích, khích động, xúi giục, bắt lửa, bốc cháy, ánh lên, rực lên, ngời lên, (nghĩa bóng) bị khích động, bừng bừng; bốc cháy; bén lửa; bắt lửa
  • Biên soạn 著火 háohuǒ* v.o. catch or be on fire

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 失火,燃燒起來。如:「地毯著火了,趕快撲滅!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.冒火; 失火。

Eng

  • JMdict ignition
  • JMdict catching fire
  • JMdict setting on fire
  • Cihui to catch fire
  • Tần suất từ 著火 háohuǒ* v.o. catch or be on fire , Fángzi ∼ le! The house is on fire!

Đức

  • Handedict in Brand geraten

ja

  • JMdict 着火(ちゃっか)

other

  • Nguồn khác đốt lửa
  • Nguồn khác Tiết Phù Dung Đạo Giai Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 14 ghi: 人工淘米著火、行者煮粥蒸飯。 Kẻ đầy tớ vo gạo nhóm lửa
  • Nguồn khác Hành giả (cư sĩ tập tu) nấu cháo thổi cơm

Từ liên quan

Gần nghĩa

着火性 · 着火点 · 着火的 · 火㮇 · 火並 · 火主 · 火了 · 火云