上上根機

thượng thượng căn ky

Hán Việt: thượng thượng căn ky

Tổng quan

THƯỢNG THƯỢNG CĂN CƠ Người có căn khí thượng đẳng. Tiết Bắc Viện Thông Thiền sư trong NĐHN q. 13 ghi: 諸上座有甚麼事、出來論量取。若上上根機、不假如斯。若是中下之流、直須鏟削門頭戶底、教索索地、莫教入泥水。 Chư Thượng tọa có việc gì? Hãy bước ra bàn lu

Cấu tạo: 上 (thượng) + 上 (thượng) + 根 (căn) + 机 (ky)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Tiết Bắc Viện Thông Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 13 ghi: 諸上座有甚麼事、出來論量取。若上上根機、不假如斯。若是中下之流、直須鏟削門頭戶底、教索索地、莫教入泥水。 Chư Thượng tọa có việc gì? Hãy bước ra bàn luận
  • Nguồn khác Nếu là người có căn khí thượng đẳng, thì không cần như vậy
  • Nguồn khác Nếu là hạng trung hạ thì cần phải dọn dẹp nhà cửa cho trống trơn đi, chứ đừng sa vào lời nói chữ nghĩa

Từ liên quan

Gần nghĩa

上上下下 · 上上之旨 · 上上之策 · 上上利根 · 上上根人 · 上上下下的 · 上上人 · 上上機